Bản dịch của từ 义正词严 trong tiếng Việt

义正词严

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

义正词严 (Tính từ)

yì zhèng cí yán
01

Lời lẽ nghiêm trang, lập luận công chính; nói điều phải, chỉ ra chỗ sai một cách trang nghiêm (Hán-Việt: nghĩa chính từ nghiêm).

义:道理。词:言辞。道理正当公允,严肃的措词。亦作“义正辞严”、“辞严义正”、“辞严意正”、“词严理正”、“正义严辞”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 义正词严

zhèng

yán

Các từ liên quan

义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
正一
正一道
正丁
正世
正丘首
词丈
词不达意
词不逮意
严丝合缝
严两
严严
严严实实
严严翼翼
义
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【NGHĨA】
Các biến thể:
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép