Bản dịch của từ 义气相投 trong tiếng Việt

义气相投

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

义气相投 (Tính từ)

yì qì xiāng tóu
01

彼此志趣性格相投像有义气的朋友般投缘可理解为志同道合感情投合”)

彼此志趣、性格相投合。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 义气相投

xiāng

tóu

Các từ liên quan

义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
气下
气不平
气不忿
气不忿儿
相一
相万
相上
相下
相与
投下
投义
投之豺虎
投书
投井
义
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【NGHĨA】
Các biến thể:
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép