Bản dịch của từ 义法 trong tiếng Việt
义法
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
义法 (Danh từ)
【yì fǎ】
01
Nguyên lý công lý; đạo lý và phép tắc (những quy tắc/đức lý đúng đắn để xét xử hoặc hành xử)
2.义理法则。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Nguyên tắc, quy cách (mà nhà văn trường Đổng Thành đề xướng để viết văn cổ điển nên tuân theo)
3.桐城派古文家亦以称着文应遵循的准则。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Luật (cổ) dựa trên tiêu chuẩn đạo lý; pháp luật được coi là đúng đắn, hợp đạo (Hán-Việt: nghĩa pháp)
1.旧指合乎某种道义标准的法律。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 义法
yì
义
fǎ
法
Các từ liên quan
义丁
义不主财,慈不主兵
义不反顾
法不徇情
