Bản dịch của từ 义浆 trong tiếng Việt
义浆
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
义浆 (Danh từ)
【yì jiāng】
01
Nước (canh) cho người đi đường ăn uống, đồ uống cứu tế xưa (mang nghĩa ‘bát/ly nước phát miễn phí cho người hành lễ/行人’)
1.旧时施舍行人的浆水。
Ví dụ
02
Chất lỏng sền sệt pha từ nhiều loại thực phẩm hoặc vật chất với nước (như bột, hạt, rau củ) — giống dạng “nước xay/nhũ tương”
2.将多种食料或物质搀合于水而成的浆汁。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 义浆
yì
义
jiāng
浆
Các từ liên quan
义丁
义不主财,慈不主兵
义不反顾
浆人
浆包
浆壶
浆子
浆家
