Bản dịch của từ 义海恩山 trong tiếng Việt

义海恩山

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

义海恩山 (Tính từ)

yì hǎi ēn shān
01

Tình nghĩa sâu nặng như biển, ơn đức nặng như núi — chỉ đạo nghĩa, ân tình rất sâu dày

情深似海,恩重如山。喻恩情道义深厚。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 义海恩山

hǎi

ēn

shān

Các từ liên quan

义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
恩不放债
恩东
恩临
恩主
恩举
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
义
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【NGHĨA】
Các biến thể:
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép