Bản dịch của từ 义渠 trong tiếng Việt
义渠
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
义渠 (Danh từ)
【yì qú】
01
Tên một dân tộc cổ (tây hú / Tây戎) và là tên đất, từng tồn tại ở vùng nay thuộc tỉnh Cam Túc (quận Cảnh Dương/泾川、庆阳等),春秋战国时有势力并建国,後被秦国兼并。
古代民族名。西戎之一。也作“仪渠”。分布于岐山﹑泾水﹑漆水以北今甘肃庆阳及泾川一带。春秋时势力强大,自称为王,有城郭。地近秦国,与秦时战时和。周赧王四十五年(公元前270年)为秦所并,以其地置北地郡。见《逸周书.王会》﹑《史记.秦本纪》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 义渠
yì
义
qú
渠
Các từ liên quan
义丁
义不主财,慈不主兵
义不反顾
渠们
渠伊
渠伊钱
渠侬
渠冲
