Bản dịch của từ 义犬 trong tiếng Việt

义犬

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

义犬 (Danh từ)

yì quǎn
01

Một câu chuyện cổ Trung Hoa: con chó trung nghĩa (义犬) của Lý Tín thuở Tam Quốc, cứu chủ khi bị lửa bắt, sau vì奔劳而死後被葬有冢常用作忠義之犬的典故名稱

三国吴时,襄阳纪南人李信纯醉卧城外草中,适猎者纵火,火顺风且至。其爱犬曰“黑龙”者,于溪中湿身,周回洒李卧处,遂免大难;而犬以往返困乏致毙。李醒乃悟,为之恸哭。太守闻而悯之,具棺椁衣衾以葬。后纪南有义犬冢,高十余丈。事见晋干宝《搜神记》卷二十。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 义犬

quǎn

Các từ liên quan

义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
犬不夜吠
犬书
犬人
犬儒
犬儿
义
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【NGHĨA】
Các biến thể:
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép