Bản dịch của từ 义田 trong tiếng Việt
义田
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
义田 (Danh từ)
【yì tián】
01
Ruộng/phần đất dùng để nuôi dưỡng, chu cấp người trong dòng họ hoặc người nghèo; đất công ích để bảo đảm sinh kế (Hán Việt: nghĩa điền).
汉袁康《越绝书.外传记越地传》:“富中大塘者,勾践治以为义田;为肥饶,谓之富中。”此当为义田之始。后即泛称为赡养族人或贫困者而置的田产。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 义田
yì
义
tián
田
Các từ liên quan
义丁
义不主财,慈不主兵
义不反顾
田丁
田七
田业
田中
田中义一
