Bản dịch của từ 义男儿 trong tiếng Việt

义男儿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

义男儿 (Danh từ)

yì nán ér
01

Từ cổ (thời Nguyên): người đàn ông là tình nhân/ái nam (người đàn ông làm tình nhân của phụ nữ đã có chồng hoặc là bồ), mang sắc thái xã hội chê trách

元代俗语。情夫。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 义男儿

nán

ér

Các từ liên quan

义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
男丁
男中音
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
义
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【NGHĨA】
Các biến thể:
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép