Bản dịch của từ 义男儿 trong tiếng Việt
义男儿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
义男儿 (Danh từ)
【yì nán ér】
01
Từ cổ (thời Nguyên): người đàn ông là tình nhân/ái nam (người đàn ông làm tình nhân của phụ nữ đã có chồng hoặc là bồ), mang sắc thái xã hội chê trách
元代俗语。情夫。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 义男儿
yì
义
nán
男
ér
儿
Các từ liên quan
义丁
义不主财,慈不主兵
义不反顾
男丁
男中音
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
