Bản dịch của từ 义疏 trong tiếng Việt

义疏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

义疏 (Danh từ)

yì shū
01

Sách chú giải ý nghĩa kinh điển; văn bản giải thích, bổ sung chú thích cũ (thường về kinh điển, văn học cổ)

疏解经义的书。其名源于六朝佛家解释佛典。后泛指补充和解释旧注的疏证。如南朝梁皇侃的《论语义疏》﹑清郝懿行的《尔雅义疏》等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 义疏

shū

Các từ liên quan

义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
疏不破注
疏不闲亲
疏不间亲
疏丧
义
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【NGHĨA】
Các biến thể:
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép