Bản dịch của từ 义米 trong tiếng Việt

义米

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

义米 (Danh từ)

yì mǐ
01

義米: 古代义舍中免费供应给过路人的米粮类似义粥施粥的救济米古代施舍粮食的制度)。

1.东汉末天师道首领张鲁于初平二年(公元191年)率徒众攻取汉中,在各地设义舍,置义米﹑义肉,过路者量腹取足。参见“义舍”。

Ví dụ
02

2.晋武帝时规定边远的少数民族居民不课田,每户交米三斛,再远的交五斗,名为“义米”。见《晋书.食货志》。

Ví dụ
03

Gạo cứu trợ, gạo dự trữ để cứu đói (kho gạo công ích/義仓所发的救助粮)

3.谓备荒救灾之米。亦称“义仓米”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 义米

Các từ liên quan

义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
米兰
米兰大教堂
米制
米勒
米南宫
义
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【NGHĨA】
Các biến thể:
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép