Bản dịch của từ 义脉 trong tiếng Việt

义脉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

义脉 (Danh từ)

yì mài
01

(Văn học) ý nghĩa và bối cảnh; ý định và manh mối xuyên suốt một bài viết hoặc một câu (có thể được dùng như một thuật ngữ để phê bình văn học hoặc phân tích tu từ)

文辞的意义和脉络。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 义脉

mài

Các từ liên quan

义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
脉书
脉候
脉冲
脉动
脉动电流
义
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【NGHĨA】
Các biến thể:
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép