Bản dịch của từ 义训 trong tiếng Việt

义训

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

义训 (Danh từ)

yì xùn
01

Dạy bảo mang tính đại nghĩa; lời răn dạy lớn lao, có giá trị đạo lý (Hán-Việt: nghĩa huấn)

1.大义的垂训。

Ví dụ
02

(thường đề cập đến) giảng dạy, hướng dẫn hoặc khuyến khích (chủ yếu đề cập đến giảng dạy về đạo đức hoặc hành vi)

2.泛指教诲。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Giải thích ý nghĩa chữ hoặc từ (chỉ phần giải nghĩa, khác với âm huấn/kiểu giải âm hình)

3.对字义﹑词义的解释。别于“音训”﹑“形训”而言。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 义训

xùn

Các từ liên quan

义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
训义
义
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【NGHĨA】
Các biến thể:
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép