Bản dịch của từ 义谛 trong tiếng Việt

义谛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

义谛 (Danh từ)

yì dì
01

Pháp môn trong Phật giáo: chân lý chân đế, tức là chân thật lý tướng của sự vật (tương tự 'chân đế').

佛教语。犹真谛。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 义谛

Các từ liên quan

义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
谛分审布
义
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【NGHĨA】
Các biến thể:
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép