Bản dịch của từ 义赈 trong tiếng Việt

义赈

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

义赈 (Động từ)

yì zhèn
01

Nghĩa chẩn; ý trợ giúp

义赈是指在灾难或困难情况下,出于义务或道德责任,提供帮助和支持的行为。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 义赈

zhèn

Các từ liên quan

义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
赈务
赈助
赈廪
赈恤
赈惠
义
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【NGHĨA】
Các biến thể:
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép