Bản dịch của từ 义鸟 trong tiếng Việt

义鸟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

义鸟 (Danh từ)

yì niǎo
01

Chim mồi; con chim được nuôi hoặc làm giả để dụ những con chim cùng loài (chim bẫy, chim dẫn dụ)

鸟媒。用来引诱同类的鸟。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 义鸟

niǎo

Các từ liên quan

义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
鸟为食亡
鸟举
鸟乌
鸟乡
鸟书
义
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【NGHĨA】
Các biến thể:
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép