Bản dịch của từ 之罘 trong tiếng Việt
之罘
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhī | ㄓ | zh | i | thanh ngang |
之罘 (Danh từ)
【zhī fú】
01
Tên núi (cổ địa danh), cũng viết là 芝罘,chỉ ngọn núi và địa điểm ở phía bắc thành Yên Đài, Sơn Đông; sau còn chỉ tảng đá khắc do Tần Thủy Hoàng lập (之罘刻石).
山名。也作芝罘,在今山东烟台市北。《史记.秦始皇本纪》:“﹝始皇﹞登之罘刻石。”宋苏轼《虔州八境图》诗之七:“相见之罘观海市,绛宫明灭是蓬莱。”后亦指秦始皇所立的之罘刻石。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 之罘
zhī
之
fú
罘
Các từ liên quan
之个
之乎者也
之任
之前
- Bính âm:
- 【zhī】【ㄓ】【CHI】
- Các biến thể:
- 㞢, 𠔇, 𡳿
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 丶
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䃽
疷
鳷
榰
菭
芝
脂
蘵
织
吱
祗
㩼
主
𠁿
屰
𠂁
𠁽
𠂃
为
𠂀
举
𠂄
丷
丶
久
亏
子
弓
𠂎
犭
勺
㐈
亇
㔿
彑
𠔀
之间
之前
之后
之一
总之
之类
之际
分之
之外
反之
