Bản dịch của từ 之间 trong tiếng Việt
之间
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhī | ㄓ | zh | i | thanh ngang |
之间 (Danh từ)
【zhī jiān】
01
Trong; giữa
放在某些双音节动词或副词后面,表示短暂的时间
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Giữa
指在两个时间、地点或数量划定的范围以内。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 之间
zhī
之
jiān
间
- Bính âm:
- 【zhī】【ㄓ】【CHI】
- Các biến thể:
- 㞢, 𠔇, 𡳿
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 丶
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䃽
疷
鳷
榰
菭
芝
脂
蘵
织
吱
祗
㩼
主
𠁿
屰
𠂁
𠁽
𠂃
为
𠂀
举
𠂄
丷
丶
久
亏
子
弓
𠂎
犭
勺
㐈
亇
㔿
彑
𠔀
之间
之前
之后
之一
总之
之类
之际
分之
之外
反之
