Bản dịch của từ 乌兹别克斯坦 trong tiếng Việt
乌兹别克斯坦
Từ chỉ nơi chốn

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wù | ㄨˋ | w | u | thanh huyền |
乌兹别克斯坦 (Từ chỉ nơi chốn)
【wū zī bié kè sī tǎn】
01
Uzbekistan
乌兹别克斯坦共和国(乌兹别克语:Oʻzbekiston Respublikasi,英语:Republic of Uzbekistan,Uzbekistan),简称乌兹别克斯坦,是一个位于中亚的内陆国家,是世上两个双重内陆国之一(另一个为列支敦士登)。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乌兹别克斯坦
wū
乌
zī
兹
bié
别
kè
克
sī
斯
tǎn
坦
- Bính âm:
- 【wù】【ㄨˋ, ㄨ】【Ô】
- Các biến thể:
- 烏, 𥾪
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフフ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
邬
钨
鎢
诬
鋘
箼
釫
烏
僫
嗚
屋
於
𠂹
丿
𠃃
𠃈
𠂐
𠂍
丢
𠀭
𠂘
𠂪
𠃇
乆
少
公
㠪
内
云
內
𠚦
𠚥
订
旡
乥
仅
乌拉
乌龟
乌鸦
乌云
乌龙
乌黑
义乌
乌贼
乌梅
乌鸡
乌鱼
