Bản dịch của từ 乌啄 trong tiếng Việt

乌啄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

wuthanh ngang

乌啄 (Danh từ)

wū zhuó
01

Cái yên/khung gác đặt trên cổ trâu, bò, ngựa để móc hoặc gánh hàng (tương tự yếm, cái ách/đòn quai cho thú kéo); Hán-Việt: /ác

即轭。牛马等运物时架在脖子上的器具。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乌啄

zhuó

Các từ liên quan

乌七八糟
乌丝
乌丝栏
乌丝行
乌丝阑
啄啄
啄噪
啄木
啄木鸟
啄花鸟
乌
Bính âm:
【wù】【ㄨ, ㄨˋ】【Ô】
Các biến thể:
烏, 𥾪
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép