Bản dịch của từ 乌衔肉 trong tiếng Việt
乌衔肉
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wù | ㄨ | w | u | thanh ngang |
乌衔肉 (Thành ngữ)
【wū xián ròu】
01
Một điển cố: việc từ dưới (thấp) gửi tin, lời báo, tố cáo lên trên (cấp trên) — nghĩa bóng là thông tin từ dân gian hoặc cấp dưới được truyền đạt lên người có quyền; nhấn mạnh việc bộc lộ, tố giác hoặc tường trình sinh hoạt cá nhân để cấp trên biết.
《汉书.循吏传.黄霸》:“﹝黄霸﹞尝欲有所司察,择长年廉吏遣行,属令周密。吏出,不敢舍邮亭,食于道旁,乌攫其肉。民有欲诣府口言事者适见之,霸与语道此。后日吏还谒霸,霸见迎劳之,曰:‘甚苦!食于道旁乃为乌所盗肉。’吏大惊,以霸具知其起居,所问豪牦不敢有所隐。”后因以“乌衔肉”为下情上达之典实。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乌衔肉
wū
乌
xián
衔
ròu
肉
Các từ liên quan
乌七八糟
乌丝
乌丝栏
乌丝行
乌丝阑
衔乐
衔令
衔位
衔体
衔佩
肉丁
肉丝
肉中刺
肉中刺,眼中钉
肉丸
- Bính âm:
- 【wù】【ㄨ, ㄨˋ】【Ô】
- Các biến thể:
- 烏, 𥾪
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフフ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
邬
钨
鎢
诬
鋘
箼
釫
烏
僫
嗚
屋
於
𠂹
丿
𠃃
𠃈
𠂐
𠂍
丢
𠀭
𠂘
𠂪
𠃇
乆
少
公
㠪
内
云
內
𠚦
𠚥
订
旡
乥
仅
乌龟
乌鸦
乌云
乌龙
乌黑
义乌
乌贼
乌梅
乌鸡
乌鱼
乌拉
