Bản dịch của từ 乌衣诸郎 trong tiếng Việt
乌衣诸郎
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wù | ㄨ | w | u | thanh ngang |
乌衣诸郎 (Danh từ)
【wū yī zhū láng】
01
Chỉ con cháu, thanh niên quý tộc thuộc hai họ Wang (Vương) và Xie (Tạ) thời Đông Tấn — hình ảnh con nhà quyền quý, ăn mặc tương đối thống nhất (乌衣: áo đen).
指东晋时王谢两大贵族的子弟。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乌衣诸郎
wū
乌
yī
衣
zhū
诸
láng
郎
Các từ liên quan
乌七八糟
乌丝
乌丝栏
乌丝行
乌丝阑
衣不兼彩
衣不兼采
诸下
诸严
诸主
诸事
郎中
- Bính âm:
- 【wù】【ㄨ, ㄨˋ】【Ô】
- Các biến thể:
- 烏, 𥾪
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフフ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
邬
钨
鎢
诬
鋘
箼
釫
烏
僫
嗚
屋
於
𠂹
丿
𠃃
𠃈
𠂐
𠂍
丢
𠀭
𠂘
𠂪
𠃇
乆
少
公
㠪
内
云
內
𠚦
𠚥
订
旡
乥
仅
乌龟
乌鸦
乌云
乌龙
乌黑
义乌
乌贼
乌梅
乌鸡
乌鱼
乌拉
