Bản dịch của từ 乌里雅苏台 trong tiếng Việt

乌里雅苏台

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˋwuthanh huyền

乌里雅苏台 (Danh từ)

wū lǐ yǎ sū tái
01

Địa danh: khu thị trấn/thành thị cổ ở phía đông bồn địa Khố Bố Đa, chân núi Hàng Ái, ven bờ sông Thư Lỗ Cấm Hổ (mô tả vị trí lịch sử và hành chính); cao khoảng 1.825 m, từ xưa là trung tâm quân chính.

地名。位于杭爱山西南麓,舒鲁金河北岸。海拔约一千八百二十五公尺。东通库伦,西达科布多,自古为军政中心,是科布多盆地东部重镇。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乌里雅苏台

tái

乌
Bính âm:
【wù】【ㄨˋ, ㄨ】【Ô】
Các biến thể:
烏, 𥾪
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép