Bản dịch của từ 乎哉 trong tiếng Việt

乎哉

Tiểu từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄨhuthanh ngang

乎哉 (Tiểu từ)

hū zāi
01

Trợ từ ngữ khí cổ; biểu cảm (感叹)、nghi vấn (疑问)、 đặt vấn đề/ phản vấn (设问/反诘) hoặc cầu khiến (祈使),tương đương 'chăng?', 'hỡi?', 'hay sao?'.

语气助词。表感叹。语气助词。表疑问。语气助词。表设问或反诘。语气助词。表祈使。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乎哉

zāi

乎
Bính âm:
【hū】【ㄏㄨ】【HỒ.HÔ】
Các biến thể:
虖, 𠂞
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
丿
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶ノ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép