Bản dịch của từ 乏人 trong tiếng Việt
乏人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fá | ㄈㄚˊ | f | a | thanh sắc |
乏人 (Danh từ)
【fá rén】
01
Thiếu người tài
1.指缺少人才。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Người không có giá trị, vô dụng
2.不中用的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乏人
fá
乏
rén
人
Các từ liên quan
乏乏
乏事
乏倦
乏兴
乏军兴
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【fá】【ㄈㄚˊ】【PHẠP】
- Các biến thể:
- 疺, 貶, 𠂜, 𠓟, 𣥄
- Hình thái radical:
- ⿱,丿,之
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
垡
㕹
藅
傠
閥
䇅
栰
阀
罚
䣹
㘺
罰
九
𠂜
𠂍
𠀭
𠂣
𠂺
乒
乎
𠂽
𠂰
𠂤
𠂊
分
𠁣
𠚩
㲸
予
六
円
从
𠄒
歹
䦺
冘
缺乏
乏味
匮乏
不乏
贫乏
疲乏
乏力
解乏
困乏
穷乏
