Bản dịch của từ 乏军兴 trong tiếng Việt
乏军兴
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fá | ㄈㄚˊ | f | a | thanh sắc |
乏军兴 (Danh từ)
【fá jūn xīng】
01
Tội vi phạm quân luật, làm chậm trễ hành động quân sự hoặc thu mua vật tư quân sự.
古代违反军律的一种罪名。耽误军事行动或军用物资的征集调拨,叫“乏军兴”。官府征集物资叫“兴”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乏军兴
fá
乏
jūn
军
xīng
兴
Các từ liên quan
乏乏
乏事
乏人
乏倦
乏兴
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
兴业
兴丞相叹
兴中会
兴为
- Bính âm:
- 【fá】【ㄈㄚˊ】【PHẠP】
- Các biến thể:
- 疺, 貶, 𠂜, 𠓟, 𣥄
- Hình thái radical:
- ⿱,丿,之
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
垡
㕹
藅
傠
閥
䇅
栰
阀
罚
䣹
㘺
罰
九
𠂜
𠂍
𠀭
𠂣
𠂺
乒
乎
𠂽
𠂰
𠂤
𠂊
分
𠁣
𠚩
㲸
予
六
円
从
𠄒
歹
䦺
冘
缺乏
乏味
匮乏
不乏
贫乏
疲乏
乏力
解乏
困乏
穷乏
