Bản dịch của từ 乏絶 trong tiếng Việt

乏絶

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄚˊfathanh sắc

乏絶 (Tính từ)

fá jué
01

Thiếu thốn, ngưng trệ; chỉ tình trạng không có đủ thức ăn hay tài nguyên.

1.食用缺乏﹑断绝。多指暂时供应不继。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cạn kiệt, hao mòn

3.耗竭。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Thiếu thốn; cạn kiệt.

2.穷尽;短缺。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乏絶

jué

Các từ liên quan

乏乏
乏事
乏人
乏倦
乏兴
絶世
絶世无双
絶业
絶丽
絶乏
乏
Bính âm:
【fá】【ㄈㄚˊ】【PHẠP】
Các biến thể:
疺, 貶, 𠂜, 𠓟, 𣥄
Hình thái radical:
⿱,丿,之
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
丿
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép