Bản dịch của từ 乐不思蜀 trong tiếng Việt
乐不思蜀
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuè | ㄩㄝˋ | y | ue | thanh huyền |
乐不思蜀 (Thành ngữ)
【lè bù sī shǔ】
01
Vui quên lối về; vui quá quên đường về (những người quá say mê với cuộc sống sung sướng hiện tại mà quên đi mục tiêu lớn lao hoặc gốc gác của mình)
蜀汉亡国后,后主刘禅被安置在魏国的都城洛阳。一天,司马昭问他想念不想念西蜀,他说“此间乐,不思蜀”(见于《三国志·蜀书·后主传》注引《汉晋春秋》)。后来泛指乐而忘返
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乐不思蜀
lè
乐
bù
不
sī
思
shǔ
蜀
Các từ liên quan
乐不可极
乐不可言
乐不极盘
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
思不出位
思且
思义
思乎
蜀严
蜀中
蜀中无大将,廖化作先锋
蜀五
蜀侯
- Bính âm:
- 【yuè】【ㄩㄝˋ, ㄌㄜˋ】【NHẠC, LẠC】
- Các biến thể:
- 樂, 楽, 㦡, 𨊊
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
楽
鳓
㖀
砳
㦡
牞
泐
勒
㔹
㨋
阞
仂
䥃
刖
㭾
兊
鈅
跃
樂
擽
䢁
䆢
捳
籰
㔽
詏
藥
箹
瘧
㞁
要
靿
药
艞
㵸
筄
酪
𠄇
唠
嫪
樂
烙
耢
涝
潦
落
絡
络
𠂩
𠃆
𠀆
𠂵
龜
𠃀
𠂸
𠂈
𠂑
𠂧
𠂕
𠂓
卌
𠁥
䦻
功
斥
𠚲
处
阡
印
乧
𠚭
奴
音乐
乐器
乐队
乐谱
乐曲
乐团
礼乐
哀乐
乐坛
乐府
快乐
可乐
娱乐
乐趣
乐意
乐观
欢乐
芭乐
伯乐
乐于
