Bản dịch của từ 乐丧 trong tiếng Việt

乐丧

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuè

ㄩㄝˋyuethanh huyền

乐丧 (Động từ)

lè sàng
01

Tổ chức, làm lễ tang một cách vui vẻ/rộn ràng (trong văn cổ: 举行丧事并以乐歌祭奠)

举乐办理丧事。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乐丧

sàng

Các từ liên quan

乐不可极
乐不可言
乐不思蜀
丧主
丧乱
丧事
丧亡
丧亲
乐
Bính âm:
【yuè】【ㄩㄝˋ, ㄌㄜˋ】【NHẠC, LẠC】
Các biến thể:
樂, 楽, 㦡, 𨊊
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
丿
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép