Bản dịch của từ 乐乡 trong tiếng Việt

乐乡

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuè

ㄩㄝˋyuethanh huyền

乐乡 (Tính từ)

lè xiāng
01

Thích giao du, thích gần gũi (thích ở gần người khác); Hán-Việt: lạc/nhạc + hương (gần gũi vui vẻ)

乐于接近。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乐乡

xiāng

Các từ liên quan

乐不可极
乐不可言
乐不思蜀
乡丁
乡丈
乡下
乡下人
乡下佬
乐
Bính âm:
【yuè】【ㄩㄝˋ, ㄌㄜˋ】【NHẠC, LẠC】
Các biến thể:
樂, 楽, 㦡, 𨊊
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
丿
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép