Bản dịch của từ 乐全 trong tiếng Việt
乐全
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuè | ㄌㄜˋ | l | e | thanh huyền |
乐全 (Động từ)
【lè quán】
01
(Đạo giáo) Một trạng thái vượt qua vui, giận, buồn, vui và không bị ảnh hưởng bởi cảm xúc; một trạng thái an tâm và không khó chịu
1.指道家所谓超脱哀乐之情﹑无往而不适的境界。
Ví dụ
02
以完美為樂;把事情做到盡善盡美而感到愉快(以完美為喜)。可記:樂(lè)= vui, 全(quán)= trọn vẹn.
2.谓以完美为乐。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乐全
lè
乐
quán
全
Các từ liên quan
乐不可极
乐不可言
乐不思蜀
全一
全丁
全丧
全个
- Bính âm:
- 【yuè】【ㄌㄜˋ, ㄩㄝˋ】【LẠC, NHẠC】
- Các biến thể:
- 樂, 楽, 㦡, 𨊊
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
楽
鳓
㖀
砳
㦡
牞
泐
勒
㔹
㨋
阞
仂
䥃
刖
㭾
兊
鈅
跃
樂
擽
䢁
䆢
捳
籰
㔽
詏
藥
箹
瘧
㞁
要
靿
药
艞
㵸
筄
酪
𠄇
唠
嫪
樂
烙
耢
涝
潦
落
絡
络
𠂩
𠃆
𠀆
𠂵
龜
𠃀
𠂸
𠂈
𠂑
𠂧
𠂕
𠂓
卌
𠁥
䦻
功
斥
𠚲
处
阡
印
乧
𠚭
奴
快乐
可乐
娱乐
乐趣
乐意
乐观
欢乐
芭乐
伯乐
乐于
音乐
乐器
乐队
乐谱
乐曲
乐团
礼乐
哀乐
乐坛
乐府
