Bản dịch của từ 乐利主义 trong tiếng Việt

乐利主义

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuè

ㄌㄜˋlethanh huyền

乐利主义 (Danh từ)

lè lì zhǔ yì
01

Chủ nghĩa lợi ích; tư tưởng xem lợi ích (lợi mình) là chuẩn mực hành động

即功利主义。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乐利主义

zhǔ

Các từ liên quan

乐不可极
乐不可言
乐不思蜀
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
主一
主一无适
主上
主业
主丧
义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
乐
Bính âm:
【yuè】【ㄌㄜˋ, ㄩㄝˋ】【LẠC, NHẠC】
Các biến thể:
樂, 楽, 㦡, 𨊊
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
丿
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép