Bản dịch của từ 乐善好义 trong tiếng Việt

乐善好义

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuè

ㄩㄝˋyuethanh huyền

乐善好义 (Tính từ)

lè shàn hǎo yì
01

Thiện lương, thích làm việc tốt và trọng nghĩa khí; sẵn sàng giúp đỡ người khác

爱做好事,讲义气。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乐善好义

shàn

hào

Các từ liên quan

乐不可极
乐不可言
乐不思蜀
善不
善与人交
善世
善业
好一歇
好不
好不好
好丑
好个
义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
乐
Bính âm:
【yuè】【ㄩㄝˋ, ㄌㄜˋ】【NHẠC, LẠC】
Các biến thể:
樂, 楽, 㦡, 𨊊
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
丿
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép