Bản dịch của từ 乐天知命 trong tiếng Việt

乐天知命

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuè

ㄩㄝˋyuethanh huyền

乐天知命 (Tính từ)

lè tiān zhī mìng
01

Vui vẻ an nhiên, thuận theo số mệnh; chấp nhận hoàn cảnh mình không oán than (Hán-Việt: lạc thiên tri mệnh)

天:天意;命:命运。安于自己的处境,由命运安排。这是相信宿命论的人生观。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乐天知命

tiān

zhī

mìng

Các từ liên quan

乐不可极
乐不可言
乐不思蜀
天一
天一阁
天丁
天上人间
知一万毕
知一而不知二
知一而不知十
知不诈愚
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
乐
Bính âm:
【yuè】【ㄩㄝˋ, ㄌㄜˋ】【NHẠC, LẠC】
Các biến thể:
樂, 楽, 㦡, 𨊊
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
丿
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép