Bản dịch của từ 乐山爱水 trong tiếng Việt

乐山爱水

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuè

ㄩㄝˋyuethanh huyền

乐山爱水 (Tính từ)

lè shān ài shuǐ
01

Ưa thích cảnh núi non, yêu thiên nhiên (thích ngắm sơn thủy)

爱好山水风光。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乐山爱水

shān

ài

shuǐ

Các từ liên quan

乐不可极
乐不可言
乐不思蜀
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
爱不忍释
爱不释手
爱丽舍宫
水上
水上运动
水上飞机
乐
Bính âm:
【yuè】【ㄩㄝˋ, ㄌㄜˋ】【NHẠC, LẠC】
Các biến thể:
樂, 楽, 㦡, 𨊊
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
丿
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép