Bản dịch của từ 乐平腔 trong tiếng Việt
乐平腔
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuè | ㄌㄜˋ | l | e | thanh huyền |
乐平腔 (Danh từ)
【lè píng qiāng】
01
Một nhánh hát tuồng (kịch hát truyền thống) — loại hình hát bội thuộc hệ thống ý dương/弋阳腔, từng thịnh hành ở đông bắc tỉnh Giang Tây, nay đã mai một.
戏曲剧种。弋阳腔的一个支派,明末同青阳腔齐名。流行于江西东北部。清代逐渐衰亡。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乐平腔
lè
乐
píng
平
qiāng
腔
Các từ liên quan
乐不可极
乐不可言
乐不思蜀
平一
平一公
平三套
平上帻
腔口
腔子
腔拍
腔派
- Bính âm:
- 【yuè】【ㄌㄜˋ, ㄩㄝˋ】【LẠC, NHẠC】
- Các biến thể:
- 樂, 楽, 㦡, 𨊊
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
楽
鳓
㖀
砳
㦡
牞
泐
勒
㔹
㨋
阞
仂
䥃
刖
㭾
兊
鈅
跃
樂
擽
䢁
䆢
捳
籰
㔽
詏
藥
箹
瘧
㞁
要
靿
药
艞
㵸
筄
酪
𠄇
唠
嫪
樂
烙
耢
涝
潦
落
絡
络
𠂩
𠃆
𠀆
𠂵
龜
𠃀
𠂸
𠂈
𠂑
𠂧
𠂕
𠂓
卌
𠁥
䦻
功
斥
𠚲
处
阡
印
乧
𠚭
奴
快乐
可乐
娱乐
乐趣
乐意
乐观
欢乐
芭乐
伯乐
乐于
音乐
乐器
乐队
乐谱
乐曲
乐团
礼乐
哀乐
乐坛
乐府
