Bản dịch của từ 乐昏 trong tiếng Việt

乐昏

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuè

ㄌㄜˋlethanh huyền

乐昏 (Động từ)

lè hūn
01

Khuyên kết hôn; giục hai người nên duyên, khuyên họ lập gia đình (Hán Việt: lạc/hào+hôn → khuyên hôn)

谓劝成婚姻。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乐昏

hūn

Các từ liên quan

乐不可极
乐不可言
乐不思蜀
昏上
昏世
昏丧
昏主
昏乱
乐
Bính âm:
【yuè】【ㄌㄜˋ, ㄩㄝˋ】【LẠC, NHẠC】
Các biến thể:
樂, 楽, 㦡, 𨊊
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
丿
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép