Bản dịch của từ 乐极生悲 trong tiếng Việt

乐极生悲

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuè

ㄌㄜˋlethanh huyền

乐极生悲 (Thành ngữ)

lè jí shēng bēi
01

Vui sướng đến cực điểm rồi xảy ra việc làm đảo ngược thành buồn; niềm vui chuyển thành nỗi buồn (ý nhắc hậu quả xui khi quá phấn khích).

高兴到极点时,发生使人悲伤的事。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乐极生悲

shēng

bēi

Các từ liên quan

乐不可极
乐不可言
乐不思蜀
极丑
极且月
极为
极丽
极乐
生一
生三
生上起下
生不逢场
悲不自胜
乐
Bính âm:
【yuè】【ㄌㄜˋ, ㄩㄝˋ】【LẠC, NHẠC】
Các biến thể:
樂, 楽, 㦡, 𨊊
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
丿
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép