Bản dịch của từ 乐毅论 trong tiếng Việt

乐毅论

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuè

ㄌㄜˋlethanh huyền

乐毅论 (Danh từ)

lè yì lùn
01

Tên một bản (小楷法帖) nổi tiếng:《乐毅论》— bản chữ nhỏ (楷书) truyền đời, tác văn của Hạ侯玄),王羲之書法摹本流传甚广真迹已佚通常用来指这卷书法名帖或其摹本

著名的小楷法帖。三国魏夏侯玄文,晋王羲之书。唐褚遂良称其“笔势精妙,备尽楷则”,被评为王羲之正书第一。真迹已佚,后世摹本甚多。参阅唐张彦远《法书要录》卷二﹑卷三,宋程大昌《考古编·黄庭经》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乐毅论

yuè

lùn

Các từ liên quan

乐不可极
乐不可言
乐不思蜀
毅力
毅勇
毅武
毅烈
毅然
论不定
论世
论世知人
论主
乐
Bính âm:
【yuè】【ㄌㄜˋ, ㄩㄝˋ】【LẠC, NHẠC】
Các biến thể:
樂, 楽, 㦡, 𨊊
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
丿
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép