Bản dịch của từ 乐籍 trong tiếng Việt

乐籍

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuè

ㄌㄜˋlethanh huyền

乐籍 (Danh từ)

lè jí
01

Sổ tên của những người hành nghề âm nhạc/những nhạc công và ca kỹ (như nhạc hộ, quan kỹ thời xưa); cũng dùng để chỉ bản thân nhạc hộ hoặc quan

乐户的名籍。古时官妓属乐部,故称。亦指乐户或官妓。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乐籍

Các từ liên quan

乐不可极
乐不可言
乐不思蜀
籍丛
籍书
籍产
籍伍
籍兵
乐
Bính âm:
【yuè】【ㄌㄜˋ, ㄩㄝˋ】【LẠC, NHẠC】
Các biến thể:
樂, 楽, 㦡, 𨊊
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
丿
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép