Bản dịch của từ 乐而忘返 trong tiếng Việt

乐而忘返

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuè

ㄌㄜˋlethanh huyền

乐而忘返 (Tính từ)

lè ér wàng fǎn
01

Vui mê đến quên lối về; thích thú đến nỗi không muốn rời đi (Hán Việt: nhạc nhi vong phản — 'vui mà quên về')

非常快乐,竟忘记回家。形容沉迷于某种场合,舍不得离开。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乐而忘返

ér

wàng

fǎn

Các từ liên quan

乐不可极
乐不可言
乐不思蜀
而上
而下
而且
而乃
而亦
忘乎其形
忘乎所以
返俗
返修
返光
乐
Bính âm:
【yuè】【ㄌㄜˋ, ㄩㄝˋ】【LẠC, NHẠC】
Các biến thể:
樂, 楽, 㦡, 𨊊
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
丿
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép