Bản dịch của từ 乐观主义 trong tiếng Việt

乐观主义

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuè

ㄩㄝˋyuethanh huyền

乐观主义 (Danh từ)

lè guān zhǔ yì
01

Thái độ lạc quan, tin tưởng vào cuộc sống và tương lai.

对世界、社会和人生充满信心和希望的态度和观点。与“悲观主义”相对。认为理想一定能成为现实,善一定能战胜恶,正义一定能战胜非正义。历史上许多思想家都主张乐观主义。马克思主义者的乐观主义是高度的革命性和科学性相结合的革命乐观主义。参见“革命乐观主义”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乐观主义

guān

zhǔ

Các từ liên quan

乐不可极
乐不可言
乐不思蜀
主一
主一无适
主上
主业
主丧
义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
乐
Bính âm:
【yuè】【ㄩㄝˋ, ㄌㄜˋ】【NHẠC, LẠC】
Các biến thể:
樂, 楽, 㦡, 𨊊
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
丿
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép