Bản dịch của từ 乒乓球运动 trong tiếng Việt

乒乓球运动

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pīng

ㄆㄧㄥpingthanh ngang

乒乓球运动 (Danh từ)

pīng pāng qiú yùn dòng
01

Môn thể thao đánh bóng bàn, nơi hai người chơi sử dụng vợt để đánh bóng qua lưới.

双方站在中隔横网的球台两端,用球拍轮流击球过网的一项球类运动。球台长274厘米,宽152.5厘米,高76厘米。网长183厘米,高15.25厘米。球用塑料制成,直径37.2乒乓球运动38.2毫米,重2.40乒乓球运动2.53克。球拍为木制,上粘胶皮。双方采用发球和推、拉、抽、削、搓、挡等技术互相攻守,使球落在对方台面上。球在台上反弹一次后方能还击。比赛采用五局三胜或三局二胜制,每局21分。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乒乓球运动

pīng

pāng

qiú

yùn

dòng

Các từ liên quan

乒乒乓乓
乒乓
乒乓球
乒坛
球事
球仗
球体
球冠
运丁
运世
运为
运之掌上
运乖时蹇
动不动
动举
乒
Bính âm:
【pīng】【ㄆㄧㄥ】【BINH】
Hình thái radical:
⿱,丘,丿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
丿
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨一ノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép