Bản dịch của từ 乔巴山 trong tiếng Việt
乔巴山
Từ chỉ nơi chốn

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiáo | ㄑㄧㄠˊ | q | iao | thanh sắc |
乔巴山 (Từ chỉ nơi chốn)
【qiáo bā shān】
01
Choibalsan, thành phố ở Mông Cổ, là thủ phủ của tỉnh Dornod ở phía đông.
乔巴山(Choibalsan),蒙古国城市,多诺德省东部省首府
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Khorloogiin Choibalsan (1895–1952), nhà lãnh đạo cộng sản của Cộng hòa Nhân dân Mông Cổ từ giữa những năm 1930 đến 1952.
霍尔洛金·乔巴山(Khorloogiin Choibalsan,1895-1952),蒙古人民共和国共产党领导人(1930年代中期-1952年)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乔巴山
qiáo
乔
bā
巴
shān
山
- Bính âm:
- 【qiáo】【ㄑㄧㄠˊ】【KIỀU】
- Các biến thể:
- 喬, 𠳮
- Hình thái radical:
- ⿱,夭,⿰,丿,丨
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一ノ丶ノ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
摮
譙
嘺
荞
硚
犞
㚁
憔
藮
睄
礄
橋
𠂺
𠂱
𠂢
丹
𠂡
乖
乊
𠂜
垂
𠂬
乆
乁
行
凪
牝
邠
𠘻
毕
𠀘
芕
夼
厽
伨
休
乔治
乔迁
乔丹
乔木
乔装
拿乔
乔妆
乔红
乔石
乔林
