Bản dịch của từ 乖隔 trong tiếng Việt
乖隔
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guāi | ㄍㄨㄞ | g | uai | thanh ngang |
乖隔 (Cụm từ)
【guāi gé】
01
Chia rời, xa cách; rời bỏ nhau (thường chỉ mối quan hệ bị cách trở, không thể gần gũi)
分离。。唐.白居易.与元微之书:「况以胶漆之心,置于胡越之身;进不得相合,退不能相忘;牵挛乖隔,各欲白首。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乖隔
guāi
乖
gé
隔
- Bính âm:
- 【guāi】【ㄍㄨㄞ】【QUAI】
- Các biến thể:
- 𠁬, 𠁰, 𠂯, 𦭅, 𦮃
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨丨一一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
掴
𠁰
𠃂
及
乏
𠀆
𠂟
𠂹
丿
𠂨
乎
乆
𠂚
𠂼
玨
卑
靑
衬
㸓
瓱
祉
㚙
迧
斨
垅
始
乖乖
乖巧
卖乖
乖戾
乖僻
乖张
学乖
乖觉
嘴乖
乖顺
