Bản dịch của từ 乗 trong tiếng Việt
乗
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chéng | ㄔㄥˊ | N/A | N/A | N/A |
乗 (Động từ)
【chéng】
01
Cùng nghĩa với chữ “乘” (thừa), nghĩa là cưỡi, leo lên, lợi dụng; từ đếm cho xe cộ (nhớ như “thừa” xe để đi)
同“乘”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【chéng】【ㄔㄥˊ】【THỪA】
- Các biến thể:
- 乘, 𠅞
- Hình thái radical:
- 乗
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丿一一丨丨一丨丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䮪
䫆
䇸
程
堘
誠
惩
宬
掁
丞
䁎
埩
橳
榺
墭
㹌
琞
貹
嵊
乘
䞉
䎴
圣
甸
𠃅
𠃈
𠂎
及
龜
𠂍
𠂟
𠂌
𠂧
𠂇
𠂒
𠂦
拼
挝
茭
衳
柠
珎
䄂
婙
奓
珌
䍓
乽
