Bản dịch của từ 乘 trong tiếng Việt
乘
Động từGiới từDanh từChữ số

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chéng | ㄔㄥˊ | ch | eng | thanh sắc |
Shèng | ㄕㄥˋ | sh | eng | thanh huyền |
乘 (Động từ)
【chéng】
01
Đáp; đi; cưỡi; ngồi; đón
用交通工具或牲畜代替步行;坐
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Nhân; tính nhân; làm phép nhân
进行乘法运算
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Đuổi; truy đuổi; đuổi theo
追逐
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Nhân lúc; tận dụng; thừa cơ
趁; 乘便, 乘机; 利用条件、机会等
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
乘 (Giới từ)
【chéng】
01
Thừa; nhân (dịp); lợi dụng; lạm dụng
利用 (机会、时间、条件等)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
乘 (Danh từ)
【chéng】
01
Thừa (giáo lí đạo Phật)
佛教的教义
Ví dụ
02
Họ Thừa
贵姓
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【chéng】【ㄔㄥˊ】【THỪA】
- Các biến thể:
- 乗, 椉, 𠅞, 𠅟, 𠓲, 𠓸, 𠨇, 𣔕, 𠓽
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨丨一一ノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
埕
鋮
䁎
洆
盛
㲂
橙
䆸
塖
䧕
挰
筬
甸
剰
晠
嵊
乗
賸
橳
勝
娍
𠅫
𠄵
䞉
乕
𠂊
𠂦
𠂬
𠂛
乏
𠂇
龰
𠂋
久
鳬
𠂆
恐
袙
浜
栕
袮
浧
浿
剖
唏
芻
剟
蚢
乘坐
乘客
搭乘
乘车
乘凉
换乘
乘机
上乘
乘以
乘法
乘胜
史乘
乘胜追击
