Bản dịch của từ 乘广 trong tiếng Việt

乘广

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chéng

ㄔㄥˊchengthanh sắc

Shèng

ㄕㄥˋshengthanh huyền

乘广 (Danh từ)

chéng guǎng
01

Chỉ xe chiến (xe ngựa) do vua nước Sở hoặc tướng lĩnh lãnh đạo trong thời Xuân Thu; tức ‘xe binh’ thời cổ (Hán Việt: thừa quảng / thừa quáng?)

指春秋时楚王或主帅率领的兵车。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乘广

chéng

guǎng

广

乘
Bính âm:
【chéng】【ㄔㄥˊ】【THỪA】
Các biến thể:
乗, 椉, 𠅞, 𠅟, 𠓲, 𠓸, 𠨇, 𣔕, 𠓽
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
丿
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨丨一一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép