Bản dịch của từ 乘潮 trong tiếng Việt

乘潮

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chéng

ㄔㄥˊchengthanh sắc

Shèng

ㄕㄥˋshengthanh huyền

乘潮 (Động từ)

chéng cháo
01

Chép nước đi thuyền; tận dụng dòng triều để làm việc gì đó; hiểu rộng: theo xu hướng, thuận theo dòng (ví dụ: 乘潮而进 = theo đà phát triển)

谓趁着潮水行船。顺着潮水。引申为随大流。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乘潮

chéng

cháo

乘
Bính âm:
【chéng】【ㄔㄥˊ】【THỪA】
Các biến thể:
乗, 椉, 𠅞, 𠅟, 𠓲, 𠓸, 𠨇, 𣔕, 𠓽
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
丿
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨丨一一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép