Bản dịch của từ 乘空 trong tiếng Việt
乘空
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chéng | ㄔㄥˊ | ch | eng | thanh sắc |
Shèng | ㄕㄥˋ | sh | eng | thanh huyền |
乘空 (Động từ)
【chéng kōng】
01
Lên cao/phi hành giữa không trung; chở (người/vật) lên không; thoáng bay lên (tự/động từ chỉ trạng thái), gợi Hán-Việt: 'thừa không' = tận dụng khoảng không
腾空、凌空。。列子.黄帝:「乘空如履实,寝虚若处床。」
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Nhân lúc rảnh rỗi (làm việc gì đó); tranh thủ lúc không bận
趁着闲暇的时候。。初刻拍案惊奇.卷十九:「小娥在家多闲,乘空便去交结那邻近左右之人。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Nhân lúc trống/vắng mà lợi dụng; tranh thủ cơ hội (lợi dụng sơ hở để hành động)
趁此机会。。西游记.第六十六回:「新收了水猿大圣,那厮遇水即兴,恐我去后,他乘空生顽,无神可治。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乘空
chéng
乘
kōng
空
- Bính âm:
- 【chéng】【ㄔㄥˊ】【THỪA】
- Các biến thể:
- 乗, 椉, 𠅞, 𠅟, 𠓲, 𠓸, 𠨇, 𣔕, 𠓽
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨丨一一ノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
埕
鋮
䁎
洆
盛
㲂
橙
䆸
塖
䧕
挰
筬
甸
剰
晠
嵊
乗
賸
橳
勝
娍
𠅫
𠄵
䞉
乕
𠂊
𠂦
𠂬
𠂛
乏
𠂇
龰
𠂋
久
鳬
𠂆
恐
袙
浜
栕
袮
浧
浿
剖
唏
芻
剟
蚢
乘坐
乘客
搭乘
乘车
乘凉
换乘
乘机
上乘
乘以
乘法
乘胜
史乘
乘胜追击
